Anmum™ Infacare 1

(cho trẻ 0 - 6 tháng tuổi)

NỀN TẢNG DINH DƯỠNG CHO SỰ PHÁT TRIỂN TRÍ NÃO

GA-CONNEX: Chứa Gangliosides (GA) - thành phần quan trọng của mô não, giúp kết nối các tế bào não.

DHA: Hỗ trợ phát triển trí não và thị lực. DHA giúp hình thành tế bào não trong khi GA-ConnexTM giúp kết nối tế bào não lại với nhau.

FOS: Hỗ trợ hệ tiêu hoá khoẻ mạnh, tăng cường hệ miễn dịch tự nhiên. 

PROBIOTIC DR10™: Lợi khuẩn được chứng minh hỗ trợ bảo vệ khỏi các tác nhân gây bệnh. 

 

 

Hướng dẫn sử dụng

Vệ sinh
dụng cụ

Rửa sạch dụng cụ pha sữa.

Đun sôi
dụng cụ

Đun sôi dụng cụ pha sữa với nước sạch trong 5 phút.

Đun nước

Đun sôi nước và để nguội nhưng không thấp hơn 50 độ C.

Pha nước

Tham khảo lượng nước từ bảng hướng dẫn pha sữa và cho nước sôi để nguội vào bình.

Pha sữa

Tham khảo bảng hướng dẫn pha sữa và cho đúng lượng sữa bột cần vào. Lưu ý: Muỗng sữa gạt ngang.

Lắc & thử sữa

Lắc nhẹ đến khi sữa tan đều. Thử nhiệt độ của sữa trước khi cho bé dùng. Đổ bỏ phần sữa còn thừa nếu bé không dùng hết.


Thông tin dinh dưỡng

  Đơn vị Trong 100g Trong 100 Kcal Trong 100ml
Năng lượng kcal 508 100 67
Chất đạm g 12.8 2.5 1.7
Chất béo g 25.9 5.1 3.4
Axit Linoleic g 3 0.6 0.4
Axit a-Linolenic mg 340 67 45
DHA mg 44 8.7 5.8
AA mg 44 8.7 5.8
Chất đường bột g 56.1 11.1 7.4
FOS mg 438 86.3 57.8
Bifidobacterium lactis (DR10)  cfu  1x108
1.96x107 1.3x107
Myo - inositol mg 30 5.9 4
L-cartinine mg 6.8 1.3 0.9
Taurine mg 31 6.1 4.1
Nucleotide mg 25 4.9 3.3
Vitamin A  μg RE 385 76 51
Vitamin D3 μg 5.6 1.2 0.78
  Đơn vị Trong 100g Trong 100 Kcal

Trong 100ml

Vitamin E mg a-TE 6.25 1.23 0.82
Vitamin K μg 28.8 5.7 3.8
Vitamin B1 μg 393.59 77.53 51.95
Vitamin B2 μg 755.2 148.76 99.69
Vitamin B3 mg 3.76 0.74 0.5
Vitamin B6 μg 276.45 54.46 36.49
Vitamin B12 μg 2.48 0.49 0.33
Vitamin B5 mg 3.2 0.63 0.42
Acid Folic μg 70 14 9
Vitamin C mg 58.5 11.5 7.7
Biotin μg 16.6 3.3 2.2
Choline mg 89.8 17.7 11.9
Sắt mg 4.7 0.9 0.6
Canxi mg 390 77 52
Phốt pho mg 244 48 32
Magie mg 52 10 7
Natri mg 135.7 26.7 17.9
Clo mg 390 77 52
Kali mg 439 87 58
Mangan μg 51.74 10.19 6.83
Iot μg 58.6 11.5 7.7
Selen μg 10.9 2.1 1.4
Đồng  μg 351.4 69.2 46.4
Kẽm mg 3.81 0.75 0.5

Thành phần

Đạm whey (52.92%), hỗn hợp dầu thực vật (dầu cọ olein, dầu hướng dương giàu oleic, dầu dừa, dầu đậu nành, dầu canola, Ascorbyl Palmitate), sữa không béo, lactose, chất béo sữa (complex lipid)- nguồn cung cấp ganglioside, sphingomyelin và phospholipid, AA từ dầu M.Alpina, FOS, DHA t d u C. Cohnii, Bifidobacterium lactis, Taurine,Myo-inositol,Nucleotides.Vitamin: VitaminAAcetate, Beta Caroten, Vitamin B1, Vitamin B2, Vitamin B3, Vitamin B5, Vitamin B6, Vitamin B12, Vitamin C, Vitamin E Acetat, Vitamin D3, Vitamin K, Biotin, Choline Bitartrate, Folic Acid. Khoáng chất: Canxi Carbonate, Canxi Hydrogen Phosphate, L-Cartinine, Đồng Sulphate, Sắt Ammonium Citrate, Mangan Sulphate, Magie Chloride, Kali Chloride, Kali Citrate, Kali Phosphat, Kali Iodide, Natri Chloride, Natri Citrate, Natri Selenite, Kẽm Sulphate.

Chất điều chỉnh acid: Citric Acid. Có chứa lecithin đậu nành.